宜男

yí nán nghi nam

Hán Việt: nghi nam · Pinyin: yí nán

Tổng quan

àn bà đẻ nhiều, có nhiều con trai. nghi nam nghi nam ☆Đàn bà đẻ nhiều, có nhiều con trai.

Cấu tạo: (nghi) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn bà đẻ nhiều, có nhiều con trai. nghi nam nghi nam ☆Đàn bà đẻ nhiều, có nhiều con trai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祝頌婦人多子。《北史.卷二四.崔逞傳》:「文宣帝舉酒祝曰:『新婦宜男,孝順富貴。』」 2.傳說孕婦佩戴萱草則生男,故稱萱草為「宜男」。見《齊民要術.卷一○.鹿蔥》引晉.周處《風土記》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时祝颂妇人多子之辞; 谓多子; 指宜男草。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时祝颂妇人多子之辞。 2.谓多子。 3.指宜男草。

Eng

  • Cihui 宜男 yínán n. prolific of male children (of a woman)