宝堂

bảo đường

Hán Việt: bảo đường

Tổng quan

gôi nhà quý, cái nhà thờ Phật, ngôi chùa. bảo đường bảo đường ☆Ngôi nhà quý, cái nhà thờ Phật, ngôi chùa.

Cấu tạo: (bảo) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gôi nhà quý, cái nhà thờ Phật, ngôi chùa. bảo đường bảo đường ☆Ngôi nhà quý, cái nhà thờ Phật, ngôi chùa.