寶座
bảo tọa
Hán Việt: bảo tọa · Pinyin: bǎo zuò
Tổng quan
ngai vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngai vàng
- Cihui bảo toà bảo toà ☆Chỗ ngồi cao quý, chỉ chỗ Phật ngồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指王位或神佛的座位,後泛指尊貴的座位。南朝梁.簡文帝〈大法頌〉:「峨峨寶座,郁郁名香。」《儒林外史》第三五回:「宮女們持了宮扇,簇擁著天子陞了寶座。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指帝王或神佛的座位,现多用于比喻:登上冠军~。
Eng
- CC-CEDICT throne
- Cihui throne