实况
thật huống
Hán Việt: thật huống · Pinyin: shí kuàng
Tổng quan
tình hình thực tế; tại chỗ. truyền tin tại chỗ. 實況錄音. ghi âm tại chỗ. 大會實況. tình hình thực tế tại đại hội; tình hình đang diễn ra tại đại hội
现场的实际情况:~报道, ~录像, 转播大会~。
實際情況。如:「實況報導」、「實況錄音」、「節目實況」、「大會實況」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình)
- Cihui điều đang thực sự xảy ra
- Cihui cảnh tượng
- Cihui tình huống thực tế
- Tần suất từ thật huống: tình hình thực tế/tại chỗ; tại chỗ
- Biên soạn 實況 shíkuàng* n. actual situation/happening ◆attr. direct (of TV broadcasts/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實際情況。如:「實況報導」、「實況錄音」、「節目實況」、「大會實況」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 现场的实际情况:~报道, ~录像, 转播大会~。
Eng
- Cihui live (e.g. broadcast or recording); what is actually happening; scene; the real situation
- Tần suất từ live (e.g. broadcast or recording); what is actually happening; scene; the real situation
Đức
- Handedict Fotomotiv, Bühne