實地

shí dì thật địa

Hán Việt: thật địa · Pinyin: shí dì

Tổng quan

tại chỗ

Cấu tạo: (thật) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tại chỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.真實的在當場。如:「實地學習」、「實地了解」、「實地調查」。 2.比喻做事切實,誠篤不欺。如:「腳踏實地的做事,終有功成名就的一天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指平地,地面; 实实在在; 犹实际; 事物发生或产生的地方;在现场(做某事)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指平地,地面。 2.实实在在。 3.犹实际。 4.事物发生或产生的地方;在现场(做某事)。

Eng

  • CC-CEDICT on-site
  • Cihui on-site