实境

shí jìngthật cảnh

Hán Việt: thật cảnh · Pinyin: shí jìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古典诗歌理论术语。真切实在的境界。或直抒胸臆,或触景生情,或细写风物都可谓之实境。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真實的景象。明.王世貞《藝苑巵言》卷一:「有分格、有來委、有實境,一涉議論,便是鬼道。」

Cấu tạo: 實 (thật) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古典诗歌理论术语。真切实在的境界。或直抒胸臆,或触景生情,或细写风物都可谓之实境。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

幻梦