实实在在

shí shí zài zàithật thật tại tại

Hán Việt: thật thật tại tại · Pinyin: shí shí zài zài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

真实,不夸张,现实存在的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

確實而不虛假浮誇。如:「實實在在的價格,不騙你!」《通俗常言疏證.人事.實實在在》引《奈何天》劇:「也要實實在在替朝廷做些事業纔好。」也作「實實落落」。

Cấu tạo: 實 (thật) + 實 (thật) + 在 (tại) + 在 (tại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thật sự
  • Biên soạn 實實在在 híshízàizài r.f. 1. concretely existing; indeed 2. honest; dependable

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 真实,不夸张,现实存在的。
  • Kaggle Zh-Vi in faith

Eng

  • Cihui 實實在在 híshízàizài r.f. 1. concretely existing; indeed 2. honest; dependable
  • Tần suất từ 實實在在 híshízàizài r.f. 1. concretely existing; indeed 2. honest; dependable

Từ liên quan

Gần nghĩa

在在可虞 · 在在處處 · 实实在在的 · 在在皆是