實封

shí fēng thật phong

Hán Việt: thật phong · Pinyin: shí fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thật) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诸侯实际可以占有的土地; 古代封建国家名义上封赐给功臣贵戚食邑的户数与实际封赏数往往不符,实际上赐与的封户叫实封; 密封;固封; 指密封的奏折。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诸侯实际可以占有的土地。 2.古代封建国家名义上封赐给功臣贵戚食邑的户数与实际封赏数往往不符,实际上赐与的封户叫实封。 3.密封;固封。 4.指密封的奏折。