實收

shí shōu thật thu

Hán Việt: thật thu · Pinyin: shí shōu

Tổng quan

thu nhập ròng | thu nhập thực tế

Cấu tạo: (thật) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu nhập ròng | thu nhập thực tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官庫收納銀兩給發的憑票。《二十年目睹之怪現狀》第六四回:「本來各處辦捐的老例,系先填一張實收;由捐局彙齊捐款,解到部裡。」 2.所收的實際款目。《清會典事例.卷二一一.戶部.海運》:「仍將實收若干,知會江南委員。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官库收纳银两后所发给的收据; 实际收入。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官库收纳银两后所发给的收据。 2.实际收入。

Eng

  • CC-CEDICT net receipts|real income
  • Cihui net receipts; real income