實效
thật hiệu
Hán Việt: thật hiệu · Pinyin: shí xiào
Tổng quan
hiệu quả thực tế | kết quả thực tế | tính hiệu quả
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu quả thực tế | kết quả thực tế | tính hiệu quả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實際的功效或表現。如:「做事要講求實效。」《新五代史.卷五七.雜傳.王延傳》:「貢舉選士,當求實效,無以虛名取人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"实效"。
Eng
- CC-CEDICT actual effect|practical result|efficacy
- Cihui actual effect; practical result; efficacy