實景

shí jǐng thật cảnh

Hán Việt: thật cảnh · Pinyin: shí jǐng

Tổng quan

cảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng) | địa điểm thực (không phải phim trường hoặc sân khấu) | hành động thực (không phải hoạt hình)

Cấu tạo: (thật) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng) | địa điểm thực (không phải phim trường hoặc sân khấu) | hành động thực (không phải hoạt hình)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.實地景象。如:「工地實景」。 2.影片拍攝中以真實具體的景物組成鏡頭畫面。實景的運用,可增強影片的親切感、真實感。如:「鄉土寫實的影片都採實景拍攝為主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实际景物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.实际景物。

Eng

  • CC-CEDICT real scene (not set up or posed)|real location (not a film studio set or theater)|live action (not animation)
  • Cihui real scene (not set up or posed); real location (not a film studio set or theater); live action (not animation)