實誠

shí chéng thật thành

Hán Việt: thật thành · Pinyin: shí chéng

Tổng quan

thành thật | thật thà

Cấu tạo: (thật) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành thật | thật thà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真誠,不虛偽的心意。元.楊梓《豫讓吞炭》第二折:「說著呵無憑驗,做著呵有實誠,非是自矜。」元.蘭楚芳〈粉蝶兒.驕馬金鞭套.耍孩兒〉曲:「從今後燒好香禱告青天,則願的有實誠口吐芝蘭氣。」也作「實成」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朴实真诚; 真情诚意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朴实真诚。 2.真情诚意。

Eng

  • CC-CEDICT sincere|honest
  • Cihui 實誠 hícheng s.v. <coll.> honest; trustworthy