实说

shí shuōthật thuyết

Hán Việt: thật thuyết · Pinyin: shí shuō

Tổng quan

nói thật

新华 · Tân Hoa Đại lục

如实地说:实话~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說出實際的情況,而不加以隱瞞或誇大。《大宋宣和遺事.亨集》:「適來去者那人是誰?你與我實說!」《紅樓夢》第四二回:「滿嘴裡說的是什麼!你只實說便罷。」

Cấu tạo: 實 (thật) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói thật
  • Tần suất từ thật duyệt/thật thuyết/thật thuế: nói thật; nói thật
  • Biên soạn 實說 híshuō v. tell the truth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如实地说:实话~。

Eng

  • Cihui 實說 híshuō v. tell the truth
  • Tần suất từ 實說 híshuō v. tell the truth

Từ liên quan

Gần nghĩa

实业 · 实习 · 实事 · 实付 · 实价 · 实体 · 实例 · 实值