審理

shěn lǐ thẩm lí

Hán Việt: thẩm lí · Pinyin: shěn lǐ

Tổng quan

xét xử (một vụ án)

Cấu tạo: (thẩm) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xét xử (một vụ án)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審查處理。《金史.卷一一.章宗本紀三》:「求直言,避正殿,減膳,審理冤獄,命奏事於泰和殿。」《福惠全書.卷二.蒞任部.堂規式》:「堂上公事,及審理詞訟,如有尊客賜顧,聽事吏須婉詞回覆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审讯处理; 明亲王府的理刑官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.审讯处理。 2.明亲王府的理刑官。

Eng

  • CC-CEDICT to hear (a case)
  • Cihui to hear (a case)

ja

  • JMdict trial