客中

kè zhōng khách trung

Hán Việt: khách trung · Pinyin: kè zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅居外地。唐.孟浩然〈早寒江上有懷〉詩:「鄉淚客中盡,孤帆天際看。」《紅樓夢》第五七回:「不過我想著寶姐姐也是客中,既吃燕窩,又不可間斷,若只管和他要,也太托實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓旅居他乡或外国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓旅居他乡或外国。

Eng

  • Cihui 客中 kèzhōng adv. away from the place of family origin; on the road