客串
khách xuyến
Hán Việt: khách xuyến · Pinyin: kè chuàn
Tổng quan
diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp | (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời | (nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông thường | thay thế
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp | (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời | (nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông thường | thay thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.非正式演員或非本班社演員的臨時性演出。如:「在這檔歌舞秀中,我們特別邀請著名影星客串演出,保證精彩。」 2.臨時參與非本職或不專精的工作。如:「因為受傷的人太多,傷勢輕的只好客串護士,幫忙止血照料。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非专业演员临时参加专业剧团演出,也指非本地或本单位的演员临时参加演出。
Eng
- CC-CEDICT to appear on stage in an amateur capacity|(of a professional) to make a guest appearance|(fig.) to assume a role outside one's usual duties; to substitute for
- Cihui to appear on stage in an amateur capacity; (of a professional) to make a guest appearance; (fig.) to assume a role outside one's usual duties; to substitute for