客位

kè wèi khách vị

Hán Việt: khách vị · Pinyin: kè wèi

Tổng quan

khách vị (雜名)賓客及新參者之休憩室。見象器箋二。☸

Cấu tạo: (khách) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách vị (雜名)賓客及新參者之休憩室。見象器箋二。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賓客的座位、席次。《文選.顏延之.宋文皇帝元皇后哀策文》:「降輿客位,撤奠殯階。」《儒林外史》第四回:「工房聽見縣主的相與到了,慌忙迎到裡面客位內坐著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宾客的位置﹑席位; 指客厅; 指客人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宾客的位置﹑席位。 2.指客厅。 3.指客人。

Eng

  • Cihui 客位 èwèi n. seats for guests

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

主位