客位
khách vị
Hán Việt: khách vị · Pinyin: kè wèi
Tổng quan
KHÁCH VỊ Thiền lâm phương ngữ. Nơi nghỉ ngơi của tân khách hoặc vị mới nhậm chức ở tự viện, tức là một nơi riêng biệt ngoài Đán quá liêu. Phần Nghênh thị Tôn túc, chương Trụ trì trong STBTTQ q. Thượng
1.宾客的位置﹑席位。 2.指客厅。 3.指客人。
賓客的座位、席次。《文選.顏延之.宋文皇帝元皇后哀策文》:「降輿客位,撤奠殯階。」《儒林外史》第四回:「工房聽見縣主的相與到了,慌忙迎到裡面客位內坐著。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ KHÁCH VỊ Thiền lâm phương ngữ. Nơi nghỉ ngơi của tân khách hoặc vị mới nhậm chức ở tự viện, tức là một nơi riêng biệt ngoài Đán quá liêu. Phần Nghênh thị Tôn túc, chương Trụ trì trong STBTTQ q. Thượng ghi: 侍者復燒香點湯,湯罷,兩序勤舊同送客位 Thị giả lại thắp hương châm trà, châm trà xong, hai vị Thủ tọa của Lưỡng tự cùng đưa khách đến Khách vị.; quý vị khách quan
- Biên soạn seats for guests
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賓客的座位、席次。《文選.顏延之.宋文皇帝元皇后哀策文》:「降輿客位,撤奠殯階。」《儒林外史》第四回:「工房聽見縣主的相與到了,慌忙迎到裡面客位內坐著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宾客的位置﹑席位。 2.指客厅。 3.指客人。
Eng
- Cihui 客位 èwèi n. seats for guests
- Tần suất từ n. seats for guests
Đức
- Handedict Fahrgastplatz
other
- Nguồn khác Nơi nghỉ ngơi của tân khách hoặc vị mới nhậm chức ở tự viện, tức là một nơi riêng biệt ngoài Đán quá liêu
- Nguồn khác Phần Nghênh thị Tôn túc, chương Trụ trì trong STBTTQ q
- Nguồn khác Thượng ghi: 侍者復燒香點湯,湯罷,兩序勤舊同送客位 Thị giả lại thắp hương châm trà, châm trà xong, hai vị Thủ tọa của Lưỡng tự cùng đưa khách đến Khách vị