客作

kè zuòkhách tác

Hán Việt: khách tác · Pinyin: kè zuò

Tổng quan

KHÁCH TÁC Người làm thuê, làm khách. Thiền gia thường dùng từ nay để quở trách, ngầm ý nghĩa quên đi chính mình, chạy tìm bên ngoài. Tiết Minh Khê Đạo Hạnh Thiền sư trong NĐHN q. 3 ghi: 僧問:如何修行?師曰:好箇阿

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.雇工; 佣保。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受僱幫忙工作的臨時工人。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》「動見楷模焉」句下裴松之注引《魏略》:「飢則出為人客作,飽食而已,不取其直。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷八.如是我聞》:「曰客作張珉,昨夜村外守瓜田,今早已失魂不語。」也稱為「客子」。

Cấu tạo: 客 (khách) + 作 (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受僱幫忙工作的臨時工人。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》「動見楷模焉」句下裴松之注引《魏略》:「飢則出為人客作,飽食而已,不取其直。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷八.如是我聞》:「曰客作張珉,昨夜村外守瓜田,今早已失魂不語。」也稱為「客子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.雇工; 佣保。

other

  • Nguồn khác làm khách
  • Nguồn khác Thiền gia thường dùng từ nay để quở trách, ngầm ý nghĩa quên đi chính mình, chạy tìm bên ngoài
  • Nguồn khác Tiết Minh Khê Đạo Hạnh Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 3 ghi: 僧問:如何修行?師曰:好箇阿師!莫客作! Tăng hỏi: Thế nào là tu hành? Sư nói: Ông sư này chớ nên làm khách

Từ liên quan

Gần nghĩa

客作賤人 · 作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐