客卿

kè qīng khách khanh

Hán Việt: khách khanh · Pinyin: kè qīng

Tổng quan

khách khanh (thời xưa dùng để chỉ những người ở các nước chư hầu làm quan ở bản quốc)。古代指在本國做官的其他諸侯國的人。

Cấu tạo: (khách) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách khanh (thời xưa dùng để chỉ những người ở các nước chư hầu làm quan ở bản quốc)。古代指在本國做官的其他諸侯國的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.東周時秦國請別國的人來本國做官,官位為卿,而以客禮對待,故稱為「客卿」。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「乃拜范雎為客卿,謀兵事。」後泛指在本國為官的外地人。唐.皎然〈送潘秀才之舒州〉詩:「東道思才子,西人望客卿。」 2.唐代鴻臚官的別稱,主掌賓客之禮。 3.東漢揚雄的長楊賦序中翰林為主人,子墨為客卿,互相問答,借以諷喻君主。後以客卿借指寫字用的墨。宋.王安石〈詳定試卷〉詩:「細甚客卿因筆墨,卑于爾雅注魚蟲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代指在本国做官的其他诸侯国的人。

Eng

  • Cihui 客卿 èqīng n. 1. <hist.> person from one feudal state serving in another 2. guest worker in an organization