客司

khách ti

Hán Việt: khách ti

Tổng quan

khách ti (職位)又云接待所。勅修清規知客曰:「官員尊宿相過者,引上相見,仍照管安下去處。如次次人客,只就客司相款。」☸

Cấu tạo: (khách) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách ti (職位)又云接待所。勅修清規知客曰:「官員尊宿相過者,引上相見,仍照管安下去處。如次次人客,只就客司相款。」☸