客商

kè shāng khách thương

Hán Việt: khách thương · Pinyin: kè shāng

Tổng quan

gười tới cư ngụ ở xứ lạ để buôn bán. khách thương khách thương ☆Người tới cư ngụ ở xứ lạ để buôn bán. thương gia; người buôn bán; người buôn chuyến。 往來各地運貨販賣的商人。 各國客商齊集廣州交易會。 thương gia các nước tụ họp ở hội giao dịch buôn bán Quảng Châu. 過往客商。 người buôn bán vãng lai.

Cấu tạo: (khách) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười tới cư ngụ ở xứ lạ để buôn bán. khách thương khách thương ☆Người tới cư ngụ ở xứ lạ để buôn bán. thương gia; người buôn bán; người buôn chuyến。 往來各地運貨販賣的商人。 各國客商齊集廣州交易會。 thương gia các nước tụ họp ở hội giao dịch buôn bán Quảng Châu. 過往客商。 người buôn bán vãng lai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往來各地運貨做生意的人。《韓非子.難二》:「利商市關梁之行,能以所有致所無,客商歸之,外貨留之。」《文明小史》第一五回:「從前說中國釐捐局留難客商,客商見了都要頭疼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往来各地进行贸易的商人:过往~|各国~齐集广州交易会。

Eng

  • Cihui 客商 èshāng* n. visiting businessman; traveling trader/merchant M:²wèi