客嘲

kè cháo khách trào

Hán Việt: khách trào · Pinyin: kè cháo

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (trào)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.扬雄传下》"时雄方草《太玄》,有以自守,泊如也。或謿雄以玄尚白,而雄解之,号曰《解謿》。其辞曰客謿扬子曰……意者玄得毋尚白乎,何为官之拓落也。"后因以谓别人的嘲笑。謿,同"嘲"。