客地

kè dì khách địa

Hán Việt: khách địa · Pinyin: kè dì

Tổng quan

ất lạ, mình sống nhờ, không phải quê hương mình. khách địa khách địa ☆Đất lạ, mình sống nhờ, không phải quê hương mình.

Cấu tạo: (khách) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất lạ, mình sống nhờ, không phải quê hương mình. khách địa khách địa ☆Đất lạ, mình sống nhờ, không phải quê hương mình.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 他乡;外地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.他乡;外地。

Eng

  • Cihui 客地 èdì p.w. 1. a place far away from home; an alien land 2. a stranger