客堂

kè tángkhách đường

Hán Việt: khách đường · Pinyin: kè táng

Tổng quan

方 phòng khách; phòng tiếp khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉接待客人用的房间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專門用來接待賓客的房間。唐.韓愈〈陪杜侍御遊湘西兩寺獨宿有題一首因獻楊常侍〉詩:「客堂喜空涼,華榻有清簟。」《三俠五義》第六八回:「請到客堂待茶。」

Cấu tạo: 客 (khách) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phòng khách
  • VietPhrases phòng khách; phòng tiếp khách
  • Tần suất từ Phòng tiếp khách.; hòng tiếp khách.; phòng tiếp khách , phòng khách; khách đường: khách đường/phòng khách/phòng tiếp khách; 方 phòng khách; phòng tiếp khách; phòng khách; phòng tiếp khách
  • Biên soạn 客堂 kètáng n. living/reception room M:¹jiān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門用來接待賓客的房間。唐.韓愈〈陪杜侍御遊湘西兩寺獨宿有題一首因獻楊常侍〉詩:「客堂喜空涼,華榻有清簟。」《三俠五義》第六八回:「請到客堂待茶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉接待客人用的房间。

Eng

  • Cihui room to meet guests; parlor
  • Tần suất từ 客堂 kètáng n. living/reception room M:¹jiān

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

客厅