客堂
khách đường
Hán Việt: khách đường · Pinyin: kè táng
Tổng quan
phòng tiếp khách | phòng khách hòng tiếp khách. khách đường khách đường ☆Phòng tiếp khách.
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng tiếp khách | phòng khách hòng tiếp khách. khách đường khách đường ☆Phòng tiếp khách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門用來接待賓客的房間。唐.韓愈〈陪杜侍御遊湘西兩寺獨宿有題一首因獻楊常侍〉詩:「客堂喜空涼,華榻有清簟。」《三俠五義》第六八回:「請到客堂待茶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉接待客人用的房间。
Eng
- CC-CEDICT (old) reception room; living room
- Cihui room to meet guests; parlor