客官
khách quan
Hán Việt: khách quan · Pinyin: kè guān
Tổng quan
(cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在國外為官。即入臣於外國。漢.趙曄《吳越春秋.勾踐入臣外傳》:「今事棄諸大夫,客官於吳,委國歸民,以付二三子。」 2.對客人的敬稱。元.無名氏《盆兒鬼》第一折:『客官,房錢勾了,但願你前途沒事。』」《京本通俗小說.拗相公》:「主人迎接上坐,問道:『客官要往那裡去?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时店家、船家等对顾客、旅客的尊称。
Eng
- CC-CEDICT (polite appellation for a guest at a hotel etc)
- Cihui (polite appellation for a guest at a hotel etc)