客家

kè jiā khách gia

Hán Việt: khách gia · Pinyin: kè jiā

Tổng quan

nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13

Cấu tạo: (khách) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為主人做事的工人。《談徵.名部下.客家》:「焦光飢則出為人客作,飽食而已,今人謂客家者本此。」 2.在外行走做生意的人。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第八出》:「縱饒挑販客家,獨自個擔來做己有。」 3.客家人的簡稱。參見「客家人」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在4世纪初(西晋末年)、9世纪末(唐朝末年)和13世纪初(南宋末年)从黄河流域逐渐迁徙到南方的汉人,现在分布在广东、福建、广西、江西、湖南、台湾等省区。

Eng

  • CC-CEDICT Hakka ethnic group, a subgroup of the Han that in the 13th century migrated from northern China to the south
  • Cihui Hakka ethnic group, a subgroup of the Han that in the 13th century migrated from northern China to the south

ja

  • JMdict Hakka|subgroup of Han Chinese living esp. in southeastern China