客幫
khách bang
Hán Việt: khách bang
Tổng quan
đoàn lái buôn: bọn lái buôn
Nghĩa
Việt
- Cihui đoàn lái buôn: bọn lái buôn
- Cihui đoàn lái buôn; bọn lái buôn。舊時 稱從外地來的成伙商販。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遠出經商的商人,以同鄉或同業的關係所組成的團體。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「但騰出了這後進房子,就應該收拾起來,招呼些外路客幫。」
Eng
- Cihui 客幫 èbāng n. <trad.> 1. association of merchants working abroad 2. peddlers thronging in from outside the district 3. merchants traveling in a group/caravan