客座

kè zuò khách tọa

Hán Việt: khách tọa · Pinyin: kè zuò

Tổng quan

ghế khách: thỉnh giảng/mời diễn/mời làm việc

Cấu tạo: (khách) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế khách: thỉnh giảng/mời diễn/mời làm việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.客人的座位、席次。《歧路燈》第四八回:「我是主人,那有僭客座之理!」 2.客人的坐位,指擺放桌椅,招待客人的地方。唐.許渾〈春醉〉詩:「客座常先飲,公閒半已曛。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「但說不妨,且請到裡面客座裡細講。」也作「客坐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宾客的坐位; 指应邀在外单位或外地、外国不定期讲学、演出等而不在编制的~教授 ㄧ~演员ㄧ~研究员。
  • Tân Hoa Tự Điển ①宾客的坐位。②指应邀在外单位或外地、外国不定期讲学、演出等而不在编制的~教授 ㄧ~演员ㄧ~研究员。

Eng

  • Cihui 客座 èzuò n. guest seat/position