客恨
khách hận
Hán Việt: khách hận · Pinyin: kè hèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遊子的愁苦、憾恨。唐.李端〈送劉侍郎〉詩:「唯有夜猿知客恨,嶧陽溪路第三聲。」唐.溫庭筠〈贈少年〉詩:「江海相逢客恨多,秋風葉下洞庭波。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 游子的愁思; 游子发愁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.游子的愁思。 2.游子发愁。