客戶

kè hù khách hộ

Hán Việt: khách hộ · Pinyin: kè hù

Tổng quan

khách hàng 1. người thuê nhà。舊時指以租佃為生的人家(跟'主戶'相對)。 2. chủ hộ ở nơi khác chuyển tới。舊時指外地遷來的住戶。 3. mối hàng; khách hàng chính; bạn hàng。工廠企業或經紀人稱來往的主顧;客商。 展銷的新產品受到國內外客戶的歡迎。 bày bán sản phẩm mới đã nhận được sự hoan nghênh của bạn hàng trong và ngoài nước.

Cấu tạo: (khách) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách hàng 1. người thuê nhà。舊時指以租佃為生的人家(跟'主戶'相對)。 2. chủ hộ ở nơi khác chuyển tới。舊時指外地遷來的住戶。 3. mối hàng; khách hàng chính; bạn hàng。工廠企業或經紀人稱來往的主顧;客商。 展銷的新產品受到國內外客戶的歡迎。 bày bán sản phẩm mới đã nhận được sự hoan nghênh của bạn hàng trong và ngoài nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己沒有土地,向人租地耕種的佃戶。《晉書.卷九三.外戚傳.王恂傳》:「魏氏給公卿已下租牛客戶數各有差。」《宋史.卷一七三.食貨志上一》:「依職田例招主客戶多方種蒔,以沃瘠分三等輸課。」 2.由外地遷入的戶口。宋.方岳〈燕來巢〉詩:「吾貧自無家,客戶寄村疃。」清.富察敦崇《燕京歲時記.祭灶》:「其祀期用二十三日,惟南省客戶用二十四日。」 3.顧客。如:「總經理正在和客戶洽談合作細節,請您稍待。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指以租佃为生的人家(跟‘主户’相对); 旧时指外地迁来的住户; 工厂企业或经纪人称来往的主顾;客商展销的新产品受到国内外~的欢迎。
  • Tân Hoa Tự Điển ①旧时指以租佃为生的人家(跟‘主户’相对)。②旧时指外地迁来的住户。③工厂企业或经纪人称来往的主顾;客商展销的新产品受到国内外~的欢迎。

Eng

  • CC-CEDICT client; customer
  • Cihui client; customer