客房

kè fáng khách phòng

Hán Việt: khách phòng · Pinyin: kè fáng

Tổng quan

phòng khách | phòng (trong khách sạn)

Cấu tạo: (khách) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng khách | phòng (trong khách sạn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專門用來招待賓客的房間。《水滸傳》第四一回:「眾頭領連夜勞神,且請客房中安歇,將息貴體。」《儒林外史》第二○回:「一間是本菴一個老和尚自己住著,一間便是牛布衣住的客房。」 2.舊時客棧中供旅客住宿的房間。《兒女英雄傳》第四回:「他也不茶不菸,一言不發,獃獃的只向對面安公子這間客房瞅著。」《老殘遊記》第一回:「不久便到了登州,就在蓬萊閣下覓了兩間客房,大家住下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供旅客或来客住宿的房间。

Eng

  • CC-CEDICT guest room|room (in a hotel)
  • Cihui guest room; room (in a hotel)