客旅

kè lǚ khách lữ

Hán Việt: khách lữ · Pinyin: kè lǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (lữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅行外地的人。唐.白居易〈分司初到洛中偶題六韻〉:「招呼新客旅,掃掠舊池臺。」《金瓶梅》第二七回:「經商客旅,經年在外,販的是那紅花紫草,蜜蠟香茶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旅客;客人商贾客旅云集|招呼新客旅,扫掠旧池台。