客星

kè xīng khách tinh

Hán Việt: khách tinh · Pinyin: kè xīng

Tổng quan

khách tinh (ngày xưa chỉ ngôi sao mới xuất hiện và sao chổi)。中國古代指新 星和彗星。

Cấu tạo: (khách) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách tinh (ngày xưa chỉ ngôi sao mới xuất hiện và sao chổi)。中國古代指新 星和彗星。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有固定軌道、週期,突然出現的亮星。古代常指新星和彗星。《史記.卷二七.天官書》:「客星出天庭,有奇令。」《南史.卷二.宋文帝本紀》:「九月丙辰,有客星在北斗,因為彗。」 2.古代認為不屬本座的外來亮星代表造訪的客人。後借指來訪的賓客。明.葉憲祖《易水寒》第二折:「塵筵躬灑,專候客星來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代指新星和彗星。参看〖新星〗、〖彗星 〗。

Eng

  • Cihui 客星 kèxīng n. <wr.> nova

ja

  • JMdict celestial body seen only for a short time (e.g. comet)