客死

kè sǐ khách tử

Hán Việt: khách tử · Pinyin: kè sǐ

Tổng quan

chết nơi đất khách | chết ở nước ngoài hết ở quê người. khách tử khách tử ☆Chết ở quê người. 書 chết tha hương; chết xa xứ; chết nơi đất khách quê người。死 在他鄉或外國。 客死異域。 chết nơi đất khách quê người.

Cấu tạo: (khách) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết nơi đất khách | chết ở nước ngoài hết ở quê người. khách tử khách tử ☆Chết ở quê người. 書 chết tha hương; chết xa xứ; chết nơi đất khách quê người。死 在他鄉或外國。 客死異域。 chết nơi đất khách quê người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死於外鄉。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「兵挫地削,亡其六郡,身客死於秦,為天下笑。」《舊唐書.卷一四二.李寶臣傳》:「歷兗、淄、濟、淮四州刺史,竟客死東平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉死在他乡或外国~异域。

Eng

  • CC-CEDICT to die in a foreign land|to die abroad
  • Cihui to die in a foreign land; to die abroad

ja

  • JMdict dying while traveling|dying while abroad