客滿

kè mǎn khách mãn

Hán Việt: khách mãn · Pinyin: kè mǎn

Tổng quan

cháy vé | bán hết | không còn chỗ trống

Cấu tạo: (khách) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cháy vé | bán hết | không còn chỗ trống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅館、飯店、影劇院等的客人已經額滿,無法再多容納。如:「假日時,電影院常常客滿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旅馆﹑饭店﹑影剧院等表示满员的用语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旅馆﹑饭店﹑影剧院等表示满员的用语。

Eng

  • CC-CEDICT to have a full house|to be sold out|no vacancy
  • Cihui to have a full house; to be sold out; no vacancy