客火
khách hỏa
Hán Việt: khách hỏa · Pinyin: kè huǒ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 客店。元.關漢卿《救風塵》第三折:「早起杭州散了,趕到陝西,客火裡吃酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指旅客在旅店里吃饭。亦指代客店。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本指旅客在旅店里吃饭。亦指代客店。
Hán Việt: khách hỏa · Pinyin: kè huǒ