客票
khách phiếu
Hán Việt: khách phiếu · Pinyin: kè piào
Tổng quan
vé tàu xe (xe lửa, máy bay, tàu thuỷ...)。旅客乘火車、飛機、 輪船等的票。
Nghĩa
Việt
- Cihui vé tàu xe (xe lửa, máy bay, tàu thuỷ...)。旅客乘火車、飛機、 輪船等的票。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時戲園中不收費的座票,多贈送給伶人的親友或與戲園有關係的人使用。就像現在的「招待券」。 2.企業出售商品或勞務所得的票據。因從往來客戶取得,所以稱為「客票」。 3.大陸地區指旅客乘坐火車、飛機、船隻等的票。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旅客乘火车、飞机、轮船等的票。
Eng
- Cihui 客票 èpiào n. passenger ticket M:¹zhāng