客行

kè xíng khách hành

Hán Việt: khách hành · Pinyin: kè xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出外遊旅。《文選.古詩十九首.明月何皎皎》:「客行雖云樂,不如早旋歸。」唐.溫庭筠〈商山早行〉詩:「晨起動征鐸,客行悲故鄉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离家远行,在外奔波。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离家远行,在外奔波。