客观的

khách quan đích

Hán Việt: khách quan đích

Tổng quan

ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, khôn

Cấu tạo: 客 (khách) + 觀 (quan) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khách quan
  • Tần suất từ ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan, không có cá tính con người, (ngôn ngữ học) không ngôi khách quan, (thuộc) mục tiêu, (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu, mục tiêu, mục đích, (ngôn ngữ học) cách mục đích

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi external

Eng

  • Tần suất từ external

Từ liên quan

Gần nghĩa

客观的存在 · 客观地 · 客观性 · 客观论 · 客觀 · 客观 · 客观世界 · 客观主义