客賈

kè jiǎ khách cổ

Hán Việt: khách cổ · Pinyin: kè jiǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商人。因贩卖货物而往来各地,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商人。因贩卖货物而往来各地,故称。