賈
cổNôm giá
Hán Việt: cổ · Pinyin: gǔ · Nôm: giá
Tổng quan
Cửa hàng, tích hàng trong nhà cho khách đến mua gọi là cổ. Như thương cổ [商賈] buôn bán, đem hàng đi bán gọi là thương [商], bán ngay ở nhà gọi là cổ [賈].…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔ |
|---|---|
| Hán Việt | cổ |
| Âm Nôm | giớ |
| Quảng Đông | gaa2 |
| Mân Nam | ká |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kox |
| Baxter-Sagart | C.qˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qˤaʔ |
| Phản thiết | 居亞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cửa hàng, tích hàng trong nhà cho khách đến mua gọi là cổ. Như thương cổ [商賈] buôn bán, đem hàng đi bán gọi là thương [商], bán ngay ở nhà gọi là cổ [賈]. Tô Thức [蘇軾] : Thương cổ tương dữ ca ư thị [商賈相與歌於市] (Hỉ vủ đình kí [喜雨亭記]) Thương gia cùng nhau ca hát ở chợ. Mua, chuốc lấy. Một âm là giá. Cùng nghĩa với chữ giá [價] nghĩa là giá bán, giá hàng. Lại một âm là giả. Họ Giả
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm giá giá trị; vật giá [Eng: value, prices]
- Giản Dị Hán Nôm giả giả (tên) [Eng: name]
- Giản Dị Hán Nôm cổ cổ hại (mua hại cho mình) [Eng: drawback for buying]
- Giản Dị Hán Nôm giớ giơ tay; gầy giơ xương [Eng: to raise hand; to be nothing but skin and bone]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 做生意的人、商人。如:「書賈」、「商賈」、「行商坐賈」。《論語.子罕》:「韞匱而藏諸,求善賈而沽諸。」唐.李益〈江南曲〉:「嫁得瞿塘賈,朝朝誤妾期。」 [動] 1.買入。《左傳.昭公二十九年》:「平子每歲賈馬。」 2.賣出。如:「餘勇可賈」。 3.招致。如:「賈禍」、「賈怨」。
Eng
- CC-CEDICT surname Jia
- CC-CEDICT merchant, to buy
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】公戸切【集韻】【韻會】果五切,𠀤音古。【說文】賈,市也。一曰坐賣售也。【書·酒誥】肇牽車牛,遠服賈。【詩·邶風】賈用不售。【周禮·天官·大宰】商賈阜通貨賄。【註】行曰商,處曰賈。 又【左傳·桓十年】吾焉用此以賈害。【註】賈,買也。 又【廣韻】古訝切【集韻】【韻會】居迓切【正韻】居亞切,𠀤音駕。與價同。【類篇】售直也。【論語】求善賈而沽諸。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舉下切,音斝。姓也。【急就篇註】賈,本姬姓之國也。晉吞滅之,其後稱賈氏。
Thuyết Văn
賈、 市也。 从貝。襾聲。 一曰坐賣售也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此複舉字之未刪者。 市、買賣所之也。因之凡買凡賣皆曰市。賈者、凡買賣之偁也。酒誥曰。遠服賈。漢石經論語曰。求善賈而賈諸。今論語作沽者、假借字也。引伸之凡賣者之所得、買者之所出、皆曰賈。俗又別其字作價。別其音入禡韵。古無是也。 公戸切。五部。 六字葢淺人妄增。司市注。通物曰商。居賣物曰賈。居賣物、謂居積物亦兼賣之也。居非謂坐。此以坐與下行相對。又贅以說文所無之售字。殊無文理。
【賈】 (cổ ⟨giá, giả⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 貝 (bối (Con sò)) Phiên thiết: Công hộ thiết Thượng tự: 公 (công) , Hạ tự: 戸 (hộ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cổ (Cửa hàng)、 thị…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧵎 · 𧵑 · 贾 · 贾 · 贾