客遊

kè yóu khách du

Hán Việt: khách du · Pinyin: kè yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊歷外地。《文選.謝靈運.入彭蠡湖口詩》:「客遊倦水宿,風潮難具論。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「客遊汴京,途中遇一壯士,名喚盧彊。」也作「客游」。