客邊

kè biān khách biên

Hán Việt: khách biên · Pinyin: kè biān

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (biên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 住在別人家中作客。《儒林外史》第一九回:「將來添一個人喫飯,又要生男生女,卻比不得在客邊了。」《紅樓夢》第二六回:「雖說舅母家如同自己家一樣,到底是客邊。」