客招
Tổng quan
khách đăm chiêu 客招 dt. <từ cổ> bề tôi thân cận, dịch chữ tả hữu 左右. Vinh hoa nhiều thấy khách đăm chiêu, bần tiện ai là kẻ chuộng yêu? (Bảo kính 135.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui khách đăm chiêu 客招 dt. <từ cổ> bề tôi thân cận, dịch chữ tả hữu 左右. Vinh hoa nhiều thấy khách đăm chiêu, bần tiện ai là kẻ chuộng yêu? (Bảo kính 135.1).