宣传品

xuān chuán pǐntuyên truyện phẩm

Hán Việt: tuyên truyện phẩm · Pinyin: xuān chuán pǐn

Tổng quan

sản phẩm tuyên truyền: vật tuyên truyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.作宣传鼓动用的物品。如传单﹑招贴画等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為達到宣傳目的的物品。如新聞、書籍、雜誌、傳單、標語、圖畫、實物等物品。

Cấu tạo: 宣 (tuyên) + 傳 (truyện) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản phẩm tuyên truyền: vật tuyên truyền
  • Tần suất từ tuyên truyến phẩm/tuyên truyền phẩm/tuyên truyện phẩm: sản phẩm tuyên truyền/vật tuyên truyền; vật tuyên truyền
  • Biên soạn 宣傳品 uānchuánpǐn n. propaganda/publicity material M:¹fèn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.作宣传鼓动用的物品。如传单﹑招贴画等。

Eng

  • Cihui 宣傳品 uānchuánpǐn n. propaganda/publicity material M:¹fèn
  • Tần suất từ 宣傳品 uānchuánpǐn n. propaganda/publicity material M:¹fèn

Từ liên quan

Gần nghĩa

宣传册 · 宣传员 · 宣传弹 · 宣传画 · 宣传的 · 宣传者 · 宣传部 · 宣傳品