宣傳彈
tuyên truyện đạn
Hán Việt: tuyên truyện đạn · Pinyin: xuān chuán dàn
Tổng quan
bom truyền đơn
1.用来散发宣传品的一种炮弹或炸弹,以火炮发射或飞机投掷,弹体被抛射到目标上空时,即自动裂开,撒出宣传品。
用來散發宣傳品的炸彈、炮彈。通常用飛機投擲,或由發射火炮方式送到目標處。
Nghĩa
Việt
- Cihui đạn pháo truyền đơn: bom truyền đơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來散發宣傳品的炸彈、炮彈。通常用飛機投擲,或由發射火炮方式送到目標處。