宣傳週

tuyên truyện chu

Hán Việt: tuyên truyện chu

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyên) + (truyện) + (chu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為推行某種運動而定某一個星期進行廣大的宣傳,稱為「宣傳週」。如:「在宣傳週起跑的頭一天,趕印出了小冊子配合宣傳。」

Eng

  • Cihui 宣傳周 uānchuánzhōu n. publicity/propaganda week