宣光

xuān guāngtuyên quang

Hán Việt: tuyên quang · Pinyin: xuān guāng

Tổng quan

Tuyên Quang; tỉnh Tuyên Quang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.周宣王和东汉光武帝的合称。二人皆旧时所称中兴之主。 2.西晋洛阳宫殿名。 3.借指京都的宫殿。

Cấu tạo: 宣 (tuyên) + 光 (quang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.周宣王和东汉光武帝的合称。二人皆旧时所称中兴之主。 2.西晋洛阳宫殿名。 3.借指京都的宫殿。

other

  • Nguồn khác Tên một tỉnh vùng thượng du Bắc phần

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀