宣力
tuyên lực
Hán Việt: tuyên lực · Pinyin: xuān lì
Tổng quan
tuyên lực: cố hết sức
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyên lực: cố hết sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 致力、盡力。《書經.益稷》:「予欲宣力四方,汝為。」《後漢書.卷三八.楊琁傳.論曰》:「若夫數將者,並宣力勤慮,以勞定功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 效力;尽力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.效力;尽力。
Eng
- Cihui 宣力 uānlì v.o. exert oneself for others