宣化
tuyên hóa
Hán Việt: tuyên hóa · Pinyin: xuān huà
Tổng quan
Tuyên Hoá (thuộc Quảng Bình, Việt Nam)
1.传布君命,教化百姓。
施布教化。《漢書.卷八.宣帝紀》:「今吏或以不禁姦邪為寬大,縱釋有罪為不苛,或以酷惡為賢,皆失其中。奉詔宣化如此,豈不謬哉!」《三國演義》第一回:「當代天宣化,普救世人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市
- Cihui 张家口市, Hà Bắc
- Cihui huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu
- Biên soạn 宣化 uānhuà v. diffuse elevating/edifying influence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 施布教化。《漢書.卷八.宣帝紀》:「今吏或以不禁姦邪為寬大,縱釋有罪為不苛,或以酷惡為賢,皆失其中。奉詔宣化如此,豈不謬哉!」《三國演義》第一回:「當代天宣化,普救世人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.传布君命,教化百姓。
Eng
- Cihui see 宣化區; 宣化区
Đức
- Handedict Xuanhua (Ort in Hebei) (Eig, Geo)